PHÒNG GD & ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||||||||
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ VĨNH DIỆN | |||||||||
DANH SÁCH HỌC SINH ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ HỌC SINH DÂN TỘC THIỂU SỐ RẤT ÍT NGƯỜI | |||||||||
(Theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP, ngày 09/05/2017 của Chính phủ V/v: Quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người) | |||||||||
Từ tháng 09 năm 2017 đến tháng 05 năm 2018. Năm học 2017 -2018 | |||||||||
STT | Họ và tên | Lớp | Số tháng được hưởng | Mức lương cơ sở | Định mức hưởng 40% Mức lương cơ sở | Thành tiền | Dân tộc | Ghi chú | |
1 | Chào Nguyễn Tú Anh | 1A2 | 9 | 1,390,000 | 556,000 | 5,004,000 | Cống | ||
2 | Chào Anh Minh Quang | 2A3 | 9 | 1,390,000 | 556,000 | 5,004,000 | Cống | ||
Bitmap Bitmap ![]() |
|||||||||
Cộng | 10,008,000 | ||||||||
Tiền bằng chữ: | Mười triệu không trăm linh tám nghìn đồng chẵn./. | ||||||||
Điện Biên, ngày 31 tháng 05 năm 2018 | |||||||||
Người lập | Hiệu trưởng | ||||||||
Hà Thị Hương | Nguyễn Thị Bích |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||
Độc lập - tự do - Hạnh phúc | |||
Đơn vị: Trường tiểu học Tô Vĩnh Diện | Biểu số 2 | ||
Chương: 622 | |||
THÔNG BÁO | |||
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NĂM 2018 | |||
( Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN) | |||
Đơn vị tính: VNĐ | |||
Số TT | Chỉ tiêu | Dự toán được giao | Ghi chú |
A | Dự toán thu | ||
I | Tổng số thu | ||
1 | Thu phí, lệ phí | ||
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí ) | |||
2 | Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
(Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ) | |||
3 | Thu viện trợ | ||
(Chi tiết theo từng dự án) | |||
4 | Thu sự nghiệp khác | ||
(Chi tiết theo từng loại thu ) | |||
II | Số thu nộp NSNN | ||
1 | Phí, lệ phí | ||
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí ) | |||
2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
(Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ) | |||
3 | Hoạt động sự nghiệp khác | ||
(Chi tiết theo từng loại thu ) | |||
III | Số được để lại chi theo chế độ | ||
1 | Phí, lệ phí | ||
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí ) | |||
2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
(Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ) | |||
3 | Thu viện trợ | ||
(Chi tiết theo từng dự án) | |||
4 | Hoạt động sự nghiệp khác | ||
(Chi tiết theo từng loại thu ) | |||
B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 5,055,300,000 | |
1 | Loại 490 khoản 492 | 5,055,300,000 | |
Chi thanh toán cá nhân | 4,725,997,192 | ||
Chi nghiệp vụ chuyên môn | 206,938,808 | ||
Chi mua sắm sửa chữa lớn | 104,489,200 | ||
Chi khác | 17,874,800 | ||
C | Loại..., khoản 492 | ||
Tân Thanh, ngày 31 tháng 12 năm 2018 | |||
Thủ trưởng đơn vị | |||
Nguyễn Thị Bích | |||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||
Độc lập - tự do - Hạnh phúc | |||
Đơn vị: Trường tiểu học Tô Vĩnh Diện | Biểu số 3 | ||
Chương: 622 | |||
THÔNG BÁO | |||
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018 | |||
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN) | |||
Đơn vị tính: VNĐ | |||
Số TT | Chỉ tiêu | Số liệu báo cáo quyết toán | Số liệu quyết toán được duyệt |
A | Quyết toán thu | ||
I | Tổng số thu | ||
1 | Thu phí, lệ phí | ||
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí ) | |||
2 | Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
(Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ) | |||
3 | Thu viện trợ | ||
(Chi tiết theo từng dự án) | |||
4 | Thu sự nghiệp khác | ||
(Chi tiết theo từng loại thu ) | |||
II | Số thu nộp NSNN | ||
1 | Phí, lệ phí | ||
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí ) | |||
2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
(Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ) | |||
3 | Hoạt động sự nghiệp khác | ||
(Chi tiết theo từng loại thu ) | |||
III | Số được để lại chi theo chế độ | ||
1 | Phí, lệ phí | ||
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí ) | |||
2 | Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ | ||
(Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ) | |||
3 | Thu viện trợ | ||
(Chi tiết theo từng dự án) | |||
4 | Hoạt động sự nghiệp khác | ||
(Chi tiết theo từng loại thu ) | |||
B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 5,055,300,000 | 5,055,300,000 |
1 | Loại 490 khoản 492 | 5,055,300,000 | 5,055,300,000 |
- Mục: 6000 - Tiền lương | 2,187,021,010 | 2,187,021,010 | |
+ Tiểu mục: 6001 - Lương ngạch, bậc theo quỹ lương được duyệt | 2,187,021,010 | 2,187,021,010 | |
- Mục: 6050 - Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp động | 19,500,000 | 19,500,000 | |
+ Tiểu mục: 6051 -Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp động | 19,500,000 | 19,500,000 | |
- Mục: 6100 - Phụ cấp lương | 1,841,837,876 | 1,841,837,876 | |
+ Tiểu mục: 6101 - Phụ cấp chức vụ | 32,482,775 | 32,482,775 | |
+ Tiểu mục: 6102 - Phụ cấp khu vực | 287,300,000 | 287,300,000 | |
+ Tiểu mục: 6112 - Phụ cấp ưu đãi nghề | 1,051,658,660 | 1,051,658,660 | |
+Tiểu mục : 6113 - Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc | 4,680,000 | 4,680,000 | |
+ Tiểu mục: 6115 - Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề | 454,657,841 | 454,657,841 | |
+ Tiểu mục: 6149 - Phụ cấp khác | 11,058,600 | 11,058,600 | |
- Mục: 6150 - Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học | 1,000,000 | 1,000,000 | |
+ Tiểu mục: 6155 - Sinh hoạt phí cán bộ đi học | 1,000,000 | 1,000,000 | |
- Mục: 6250 - Phúc lợi tập thể | 26,871,000 | 26,871,000 | |
+ Tiểu mục: 6253 - Tiền tàu xe nghỉ phép năm | 20,621,000 | 20,621,000 | |
+ Tiểu mục: 6299 - Chi khác | 6,250,000 | 6,250,000 | |
- Mục: 6300 - Các khoản đóng góp | 646,560,831 | 646,560,831 | |
+ Tiểu mục: 6301 - Bảo hiểm xã hội | 483,229,637 | 483,229,637 | |
+ Tiểu mục: 6302 - Bảo hiểm y tế | 81,006,837 | 81,006,837 | |
+ Tiểu mục: 6303 - Kinh phí công đoàn | 56,408,881 | 56,408,881 | |
+ Tiểu mục: 6304 - Bảo hiểm thất nghiệp | 25,915,476 | 25,915,476 | |
- Mục: 6500 - Thanh toán dịch vụ công cộng | 39,474,261 | 39,474,261 | |
+ Tiểu mục: 6501 - Thanh toán tiền điện | 20,826,633 | 20,826,633 | |
+ Tiểu mục: 6502 - Thanh toán tiền nước | 17,687,628 | 17,687,628 | |
+ Tiểu mục: 6504 - Thanh toán tiền vệ sinh môi trường | 960,000 | 960,000 | |
- Mục: 6550 - Vật tư văn phòng | 70,328,000 | 70,328,000 | |
+ Tiểu mục: 6551 - Văn phòng phẩm | 32,445,000 | 32,445,000 | |
+ Tiểu mục: 6599 - Vật tư văn phòng khác | 37,883,000 | 37,883,000 | |
- Mục: 6600 - Thông tin, tuyên truyền, liên lạc | 13,575,547 | 13,575,547 | |
+ Tiểu mục: 6601 - Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại), thuê bao đường điện thoại, fax | 1,054,087 | 1,054,087 | |
+ Tiểu mục: 6605 - Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng | 3,080,000 | 3,080,000 | |
+ Tiểu mục: 6606 - Tuyên truyền, quảng cáo | 8,391,460 | 8,391,460 | |
+ Tiểu mục: 6608 - Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện | 1,050,000 | 1,050,000 | |
- Mục: 6700 - Công tác phí | 2,400,000 | 2,400,000 | |
+ Tiểu mục: 6704 - Khoán công tác phí | 2,400,000 | 2,400,000 | |
- Mục: 6750 - Chi phí thuê mướn | 31,077,475 | 31,077,475 | |
+ Tiểu mục: 6757 - Thuê lao động trong nước | 31,077,475 | 31,077,475 | |
- Mục: 6900 - Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | 104,489,200 | 104,489,200 | |
+ Tiểu mục: 6905 - Tài sản và thiết bị chuyên dùn | 13,850,000 | 13,850,000 | |
+ Tiểu mục: 6912 - Thiết bị tin học | 15,440,000 | 15,440,000 | |
+ Tiểu mục: 6913 - Tài sản và thiết bị văn phòng | 6,850,000 | 6,850,000 | |
+ Tiểu mục: 6921 - Đường điện, cấp thoát nước | 24,668,000 | 24,668,000 | |
+ Tiểu mục: 6949 - Các tài sản và công trình hạ tầng khác | 43,681,200 | 43,681,200 | |
- Mục: 7000 - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành | 53,290,000 | 53,290,000 | |
+ Tiểu mục: 7001 - Chi mua hàng hóa, vật tư | 32,100,000 | 32,100,000 | |
+ Tiểu mục: 7004 - Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động | 9,280,000 | 9,280,000 | |
+ Tiểu mục: 7012 - Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành | 11,910,000 | 11,910,000 | |
- Mục 7750 - Chi khác | 17,874,800 | 17,874,800 | |
+ Tiểu mục: 7756 - Chi các khoản phí và lệ phí | 1,119,800 | 1,119,800 | |
+ Tiểu mục: 7757 - Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện | 1,485,000 | 1,485,000 | |
+ Tiểu mục: 7799 - Chi các khoản khác | 15,270,000 | 15,270,000 | |
C | Quyết toán chi nguồn khác | ||
* Ghi chú: Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ | |||
Tân Thanh, ngày 31 tháng 12 năm 2018 | |||
Thủ trưởng đơn vị | |||
Nguyễn Thị Bích | |||
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||
Độc lập - tự do - Hạnh phúc | |||
Đơn vị : Trường tiểu học Tô Vĩnh Diện | Biểu số 9 | ||
Chương: 622 | |||
THÔNG BÁO | |||
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NĂM HỌC 2017-2018 |
|||
(Dùng cho đơn vị có thu và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân) | |||
Đơn vị tính: VNĐ | |||
Số TT | Nội dung | Số tiền | Ghi chú |
I | Tổng số tiền huy động được | 383,814,000 | |
1 | Của các tổ chức | - | |
2 | Của các cá nhân ( phụ huynh đóng góp) | 383,814,000 | |
2.1 | Quỹ nước uống | 46,480,000 | |
2.2 | Quỹ tiền vệ sinh môi trường - lao công | 39,840,000 | |
2.3 | Quỹ hỗ trợ CSVC bán trú | 46,754,000 | |
2.4 | Quỹ tài trợ hoạt động học tập và phong trào | 125,200,000 | |
2.5 | Quỹ tài trợ cải tạo cảnh quan trường lớp | 125,540,000 | |
II | Sử dụng số tiền huy động được | 383,571,000 | |
2.1 | Quỹ nước uống | 46,417,000 | |
2.2 | Quỹ tiền vệ sinh môi trường - lao công | 39,840,000 | |
2.3 | Quỹ hỗ trợ CSVC bán trú | 46,754,000 | |
2.4 | Quỹ tài trợ hoạt động học tập và phong trào | 125,020,000 | |
2.5 | Quỹ tài trợ cải tạo cảnh quan trường lớp | 125,540,000 | |
III | Số tiền huy động được còn dư | 243,000 | |
2.1 | Quỹ nước uống | 63,000 | |
2.2 | Quỹ tiền vệ sinh môi trường - lao công | - | |
2.3 | Quỹ hỗ trợ CSVC bán trú | - | |
2.4 | Quỹ tài trợ hoạt động học tập và phong trào | 180,000 | |
2.5 | Quỹ tài trợ cải tạo cảnh quan trường lớp | - | |
Tân Thanh, ngày 31 tháng 05 năm 2018 | |||
Thủ trưởng đơn vị | |||
Nguyễn Thị Bích |
Tác giả: Trường TH Tô Vĩnh Diện
Nguồn tin: Trường TH Tô Vĩnh Diện:
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn