CÁC BIỂU CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018-2019

Chủ nhật - 23/09/2018 19:24
PHÒNG GD & ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ            
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG TIỂU HỌC TÔ VĨNH DIỆN            
               
DANH SÁCH HỌC SINH ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ HỌC SINH DÂN TỘC THIỂU SỐ RẤT ÍT NGƯỜI
(Theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP, ngày 09/05/2017 của Chính phủ V/v: Quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người)
Từ tháng 09 năm 2017 đến tháng 05 năm 2018. Năm học 2017 -2018
                 
STT Họ và tên Lớp Số tháng được hưởng Mức lương cơ sở Định mức hưởng 40% Mức lương cơ sở Thành tiền Dân tộc  Ghi chú
1 Chào Nguyễn Tú Anh 1A2 9 1,390,000 556,000 5,004,000 Cống  
2 Chào Anh Minh Quang 2A3 9 1,390,000 556,000 5,004,000 Cống  
  Bitmap Bitmap
 
             
                 
  Cộng         10,008,000    
Tiền bằng chữ:  Mười triệu không trăm linh tám nghìn đồng chẵn./.      
          Điện Biên, ngày  31  tháng  05  năm 2018
Người lập                   Hiệu trưởng  
                 
                 
                 
Hà Thị Hương     Nguyễn Thị Bích  
 
 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - tự do - Hạnh phúc
       
Đơn vị: Trường tiểu học Tô Vĩnh Diện   Biểu số 2
Chương: 622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NĂM 2018
( Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
      Đơn vị tính: VNĐ
Số TT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu    
1 Thu phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí )    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ)    
3 Thu viện trợ     
   (Chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí )    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ)    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí )    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ)    
3 Thu viện trợ    
   (Chi tiết theo từng dự án)    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước             5,055,300,000  
1 Loại 490 khoản 492             5,055,300,000  
  Chi thanh toán cá nhân             4,725,997,192  
  Chi nghiệp vụ chuyên môn                206,938,808  
  Chi mua sắm sửa chữa lớn                104,489,200  
  Chi khác                  17,874,800  
C Loại..., khoản 492    
    Tân Thanh, ngày 31 tháng 12 năm 2018
    Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
       
    Nguyễn Thị Bích
       
 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - tự do - Hạnh phúc
       
Đơn vị: Trường tiểu học Tô Vĩnh Diện   Biểu số 3
Chương: 622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
      Đơn vị tính: VNĐ
Số TT Chỉ tiêu  Số liệu báo cáo quyết toán  Số liệu quyết toán được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1 Thu phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí )    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ)    
3 Thu viện trợ     
   (Chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí )    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ)    
3 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1 Phí, lệ phí    
  (Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí )    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  (Chi tiết theo từng lại hình SX, dịch vụ)    
3 Thu viện trợ    
   (Chi tiết theo từng dự án)    
4 Hoạt động sự nghiệp khác    
  (Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước        5,055,300,000        5,055,300,000
1 Loại 490 khoản 492        5,055,300,000        5,055,300,000
   - Mục: 6000         - Tiền lương        2,187,021,010        2,187,021,010
     +   Tiểu mục: 6001  - Lương ngạch, bậc theo quỹ lương được duyệt        2,187,021,010       2,187,021,010
   - Mục: 6050 - Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp động             19,500,000             19,500,000
     +   Tiểu mục: 6051 -Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp động             19,500,000            19,500,000
  - Mục: 6100            - Phụ cấp lương        1,841,837,876        1,841,837,876
    + Tiểu mục: 6101  -  Phụ cấp chức vụ               32,482,775            32,482,775
    + Tiểu mục: 6102  -  Phụ cấp khu vực             287,300,000          287,300,000
    + Tiểu mục: 6112  -  Phụ cấp ưu đãi nghề        1,051,658,660       1,051,658,660
    +Tiểu mục : 6113 - Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc                4,680,000              4,680,000
    + Tiểu mục: 6115  -  Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề           454,657,841          454,657,841
    + Tiểu mục: 6149  -  Phụ cấp khác             11,058,600            11,058,600
   - Mục: 6150         - Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học               1,000,000               1,000,000
     +   Tiểu mục: 6155  - Sinh hoạt phí cán bộ đi học               1,000,000              1,000,000
  - Mục: 6250            - Phúc lợi tập thể             26,871,000             26,871,000
    + Tiểu mục: 6253  -  Tiền tàu xe nghỉ phép năm               20,621,000            20,621,000
    + Tiểu mục: 6299  -  Chi khác               6,250,000              6,250,000
  - Mục: 6300            -  Các khoản đóng góp           646,560,831           646,560,831
    + Tiểu mục: 6301  -  Bảo hiểm xã hội             483,229,637          483,229,637
    + Tiểu mục: 6302  -  Bảo hiểm y tế             81,006,837            81,006,837
    + Tiểu mục: 6303  -  Kinh phí công đoàn             56,408,881            56,408,881
    + Tiểu mục: 6304  -  Bảo hiểm thất nghiệp             25,915,476            25,915,476
  - Mục: 6500            -  Thanh toán dịch vụ công cộng             39,474,261             39,474,261
    + Tiểu mục: 6501  -  Thanh toán tiền điện             20,826,633            20,826,633
    + Tiểu mục: 6502  -  Thanh toán tiền nước             17,687,628            17,687,628
    + Tiểu mục: 6504  -  Thanh toán tiền vệ sinh môi trường                  960,000                 960,000
  - Mục: 6550            -  Vật tư văn phòng             70,328,000             70,328,000
    + Tiểu mục: 6551  -  Văn phòng phẩm               32,445,000            32,445,000
    + Tiểu mục: 6599  -  Vật tư văn phòng khác             37,883,000            37,883,000
  - Mục: 6600            -  Thông tin, tuyên truyền, liên lạc             13,575,547             13,575,547
    + Tiểu mục: 6601  -  Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại), thuê bao đường điện thoại, fax                1,054,087              1,054,087
    + Tiểu mục: 6605  -  Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước phí Internet, thuê đường truyền mạng               3,080,000              3,080,000
    + Tiểu mục: 6606  -  Tuyên truyền, quảng cáo               8,391,460              8,391,460
    + Tiểu mục: 6608  -  Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện               1,050,000              1,050,000
  - Mục: 6700            - Công tác phí               2,400,000               2,400,000
    + Tiểu mục: 6704  -  Khoán công tác phí                2,400,000              2,400,000
  - Mục: 6750            - Chi phí thuê mướn             31,077,475             31,077,475
    + Tiểu mục: 6757  -  Thuê lao động trong nước             31,077,475            31,077,475
  - Mục: 6900            - Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng           104,489,200           104,489,200
    + Tiểu mục: 6905  -   Tài sản và thiết bị chuyên dùn             13,850,000            13,850,000
    + Tiểu mục: 6912  -   Thiết bị tin học             15,440,000            15,440,000
    + Tiểu mục: 6913  -   Tài sản và thiết bị văn phòng               6,850,000              6,850,000
    + Tiểu mục: 6921  -   Đường điện, cấp thoát nước             24,668,000            24,668,000
    + Tiểu mục: 6949  -   Các tài sản và công trình hạ tầng khác             43,681,200            43,681,200
  - Mục: 7000            -  Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành             53,290,000             53,290,000
    + Tiểu mục: 7001  -  Chi mua hàng hóa, vật tư             32,100,000            32,100,000
    + Tiểu mục: 7004  -  Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động               9,280,000              9,280,000
    + Tiểu mục: 7012  -  Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành             11,910,000            11,910,000
  - Mục 7750              - Chi khác             17,874,800             17,874,800
  + Tiểu mục: 7756 - Chi các khoản phí và lệ phí               1,119,800              1,119,800
  + Tiểu mục: 7757 - Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện               1,485,000              1,485,000
  + Tiểu mục: 7799 - Chi các khoản khác             15,270,000            15,270,000
C Quyết toán chi nguồn khác    
  * Ghi chú: Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ
    Tân Thanh, ngày  31 tháng 12  năm 2018
    Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
       
    Nguyễn Thị Bích
       
 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - tự do - Hạnh phúc
       
Đơn vị : Trường tiểu học Tô Vĩnh Diện   Biểu số 9
Chương: 622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
 NĂM HỌC  2017-2018
(Dùng cho đơn vị có thu và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)
    Đơn vị tính: VNĐ
Số TT Nội dung  Số tiền  Ghi chú
I Tổng số tiền huy động được           383,814,000  
1 Của các tổ chức                             -    
2 Của các cá nhân ( phụ huynh đóng góp)           383,814,000  
2.1 Quỹ nước uống             46,480,000  
2.2 Quỹ tiền vệ sinh môi trường - lao công 39,840,000  
2.3 Quỹ hỗ trợ CSVC bán trú             46,754,000  
2.4 Quỹ  tài trợ hoạt động học tập và phong trào           125,200,000  
2.5 Quỹ tài trợ cải tạo cảnh quan  trường lớp           125,540,000  
II  Sử dụng số tiền huy động được           383,571,000  
2.1 Quỹ nước uống             46,417,000  
2.2 Quỹ tiền vệ sinh môi trường - lao công 39,840,000  
2.3 Quỹ hỗ trợ CSVC bán trú             46,754,000  
2.4 Quỹ tài trợ hoạt động học tập và phong trào           125,020,000  
2.5 Quỹ tài trợ cải tạo cảnh quan trường lớp           125,540,000  
III  Số tiền huy động được còn dư                  243,000  
2.1 Quỹ nước uống                     63,000  
2.2 Quỹ tiền vệ sinh môi trường - lao công                             -    
2.3 Quỹ hỗ trợ CSVC bán trú                             -    
2.4 Quỹ tài trợ hoạt động học tập và phong trào                  180,000  
2.5 Quỹ tài trợ cải tạo cảnh quan trường lớp                             -    
    Tân Thanh, ngày 31 tháng 05 năm 2018
    Thủ trưởng đơn vị  
       
       
       
       
    Nguyễn Thị Bích  

Tác giả: Trường TH Tô Vĩnh Diện

Nguồn tin: Trường TH Tô Vĩnh Diện:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây